PH̉NG THÍ NGHIỆM

HOÁ VÀ PHÂN TÍCH CHẤT LƯỢNG NƯỚC

            Pḥng thí nghiệm "Hóa và phân tích chất lượng nước” được Nhà trường đầu tư xây dựng năm 2010 thuộc Tiểu dự án: Tăng cường đào tạo kỹ thuật và dạy nghề nông nghiệp Trường Cao đẳng công nghệ - Kinh tế và Thủy lợi Miền Trung thuộc dự án khoa học công nghệ nông nghiệp, vay vốn ADB

 

Đơn vị quản lí: KHOA KỸ THUẬT TÀI NGUYÊN NƯỚC

Người quản lư: Th.S  NGUYỄN VĂN ĐỊNH – Giảng viên Khoa Kỹ thuật tài nguyên nước

 

 

 

* Các thiết bị chính của pḥng thí nghiệm:

TT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật

A

Thiết vị lấy mẫu nước

 

1

Thiết bị lấy mẫu nước

Hăng cung cấp: Cole Parmer - Mỹ- Model:05487-10

- Dùng để lấy mẫu ở đại dương, các hồ sâu, và nước ăn ṃn (không sử dụng khi nồng độ thủy ngân vượt quá mức 1ppm)

- Thể tích chứa nước lấy mẫu: 2.2 lít

- Vật liệu: acrylic

- Loại thẳng đứng. Dùng lấy mẫu ở bất cứ độ sâu nào, lấy sinh vật phù du.

* Phụ kiện kèm theo:

- Vali bảo quản

- Quả nặng đóng nắp bằng thép không gỉ

- Dây polyeste 100m

2

Thiết bị lấy mẫu trầm tích

Hăng cung cấp:Cole Parmer - Mỹ Model: 05470-00

 - Vật liệu: thép không gỉ;

- Diện tích lấy mẫu: 6" x 6" x 6" (~3.4 lít)

* Phụ kiện kèm theo:

- Quả nặng đóng nắp bằng thép không gỉ;

- Dây polyeste 30m;

- Vali bảo quản

B

Thiết bị bảo quản mẫu

 

3

Thùng đựng mẫu đi hiện trường

Hăng cung cấp: Cole Parmer-Mỹ; Model: 03720-20

 

- Thể tích thùng: 28 lít;                                            

- Kích thước: 422L x 260W x 273H (mm)

 - Lớp cách nhiệt polyurethane dày 21/4"

- Cấu trúc vỏ 2 lớp polyethylene;

4

Tủ bảo quản mẫu

Hăng sản xuất: Fiochetti - Italy-Model: Labo 200

- Dải nhiệt độ: 0-15oC

- Độ phân giải: 0.1oC

- Độ chính xác: +/-0.3oC

- Thể tích tủ: 200 lít

- Số cửa: 01

- Kiểu làm lạnh: ventilate

- Khử tuyết tự động

- Chất làm lạnh: R404A (không có CFC)

- Bộ điều khiển ECT-F control điều chỉnh nhiệt độ cao/thấp, chuông báo, door ajar, ON/OFF với mật mă

- Có bánh xe để dễ di chuyển, bên trong tủ có đèn sáng

- Bên trong có thể thay đổi giá đỡ và các hộc đựng mẫu

- Kích thước: 520W x 570D x 1720H (mm)

- Nguồn điện sử dụng: 220V, 50Hz

C

Thiết bị xử lư mẫu

 

5

Bơm chân không

Hăng cung cấp: Cole Parmer - Mỹ-Model:07061-42

- Độ chân không: 24"Hg (< 65cmHg)

- Thể tích khí: 28.3 lít/phút

- Áp suất lớn nhất: 60 psi (~ 4 atm)

- Kích thước đầu bơm: 3/8"; - Công suất: continuous

- Có đồng hồ đo áp suất, bộ điều tiết, van chỉnh

- Nguồn điện: 220V, 50Hz

6

Bộ lọc chân không

Hăng cung cấp: Cole Parmer - Mỹ

- Được dùng trong HPLC, lọc vi sinh, lọc chất rắn,..

Phễu thủy tinh

- Thể tích: 300ml

- Kích thước đĩa lọc: 47mm

B́nh đựng

- Thể tích: 1000ml

- Vật liệu b́nh: thủy tinh, chịu đựng được áp lực chân không

- Kích thước ṿi: 3/8"

Nút silicone; Kẹp nhôm; Đế đỡ thủy tinh; Ống nối

- Chịu được nhiệt, không độc, không có mùi, trong mờ

7

Bộ phá mẫu

Hăng sản xuât:Behr-Labor Đức-Model: Inkjel 625P

  

 

 

- Công suất: 6 chỗ x 250ml

- Điều khiển băng chương tŕnh hóa và hiển thị bằng điện tử LCD

- Kiểu gia nhiệt bằng bức xạ hồng ngoại với bộ gia nhiệt công suất cao 1500W

- Đảm bảo gia nhiệt nhanh và đồng đều tại các điểm của b́nh chứa mẫu

- Bố nhớ lưu trữ nhiều chương tŕnh

- Dải cài đặt thời gian: 0 đến 199 phút

- Cung cấp kèm theo phần mềm ghi nhận nhiệt độ

- Nguồn điện 230VAC/50Hz

- Trọng lượng 20Kg

- Kích thước (WxHxD): 540 x 750 x 440 mm

- Điều khiển bộ cung cấp nguồn: 0 …. 100%, mỗi bước tăng 1%

8

Máy ly tâm

Hăng sản xuất: Hettich - Đức

- Tốc độ max.: 18000 ṿng/ phút

- Lượng ly tâm tối đa: 6 x 50 ml với rotor góc

- Thời gian ly tâm: 1 đến 99 phút 59 giây hoặc ly tâm ngắn

- Có thể lưu lại và gọi ra 3 chương tŕnh ly tâm hoàn chỉnh

- Vỏ máy làm bằng kim loại, lớp phủ chống trầy xước và va đập.

- Buồng ly tâm làm bằng thép không gỉ, dễ dàng làm sạch

- Nguồn điện sử dụng: 230V, 50Hz

9

Thiết bị cất quay chân không

Hăng sản xuất: Buchi - Thụy Sỹ

  

 

* Thiết bị cất quay chân không

- Loại làm lạnh: đứng (vertical)

- Bề mặt làm lạnh: 1200 cm2

- Tốc độ quay: 20-280 ṿng/phút;

- Nâng hạ b́nh bay hơi bằng motor

* Nồi cách thủy

- Dung tích nồi: 50-4000ml

- Cấu tạo bên trong nồi: làm bằng thép không gỉ

- Nhiệt độ: 20oC đến 180oC

 - Độ chính xác nhiệt độ:  ± 2oC

* Bơm chân không

- Là loại bơm màng PTFE chịu hóa chất

- Độ chân không: 1< 10mbar

- Công suất hút: 1.8 m3/giờ

D

Thiết bị kiểm tra hiện trường

 

10

Thiết bị đo lưu lượng ḍng hở

Hăng cung cấp: Cole Parmer - Mỹ - 32922-02

 

 

- Dùng để đo vận tốc ḍng chảy của sông, kênh, suối

- Màn h́nh hiển thị được thiết kế ở phía trên dễ dàng cho việc quan sát

- Tốc độ ḍng đo: 0.3 đến 25 ft/sec (1 đến 8 m/s)

- Nhiệt độ hoạt động tối đa: 70oC

- Độ chính xác: 0.1 ft/sec (0.03 m/s)

- Tay cầm được làm bằng nhôm nhẹ, có thể điều chỉnh chiều dài từ 5 đến 15 feet (1.5 đến 4.5m)

- Nguồn điện sử dụng: 2 pin 1.5V

11

Thiết bị đo mực nước

Hăng sản xuất: In-situ - Mỹ - Level troll 500

 

- Dùng để đo mực nước và nhiệt độ của sông, suối, hồ, đo mực nước công nghiệp, …

- Giám sát mực nước ngầm

- Kiểm soát nguồn nước

- Giám sát cửa sông và bờ biển

- Tác động của thủy triều và đặc điểm của sóng biển

* Thiết bị bao gồm:

1) Đầu đo mực nước và bộ datalogger ghi số liệu đo thả trong giếng (loại thông khí)

2) Cáp truyền số liệu từ đầu đo lên miệng giếng để load hoặc truyền số liệu đo

3) Cáp và đầu nối cáp load số liệu trực tiếp từ đầu cáp tại miệng giếng loại TrollCom

4) Chất hút ẩm

12

Máy đo pH/DO/Độ dẫn tại hiện trường

Hăng sản xuất: Hach - Mỹ

- HQ40d có 3 cổng, 2 cổng cho phép đo 2 thông số khác nhau cùng lúc với 2 đầu đo, cổng thứ 3 là cổng USB và nguồn

- Màn h́nh cũng hiển thị thông tin của 2 đầu đo

- Truyền báo cáo dữ liệu theo tiêu chuẩn GLP/ISO, có thông tin về mẫu, ID của người sử dụng, ngày, giờ qua máy tính PC hoặc flash stick

- Điện cực đă được nhà sản xuất hiệu chuẩn

- Điện cực cấu tạo vỏ vững chắc thích hợp với việc sử dụng tại hiện trường

- Tự động nhận dạng dung dịch đệm

13

Máy đo độ đục cầm tay

Model: 2100P - Hăng sản xuất: Hach - Mỹ

 

 - Nguyên tắc hoạt động: Nephelometric Ratio; - Chế độ đo: NTU

- Khoảng đo: 0-1000 NTU với chế độ tự động hoặc lựa chọn khoảng 0-9.99, 0-99.9, 0-1000 NTU

- Sai số: ± 2% giá trị đọc hoặc ± 1 chữ số trong khoảng 0-500 NTU, ± 3% giá trị đọc trong khoảng 500-1000 NTU

- Độ phân giải: 0.01 trên khoảng đo thấp nhất

- Thời gian nhạy: 6 giây

14

Bộ phân tích nước nhanh tại hiện trường

Model:  Drel 2800 – Hăng sản xuất: Hach - Mỹ

 

 

Bao gồm:

 

 

1. Máy quang phổ DR2800

- Máy đo được 240 chỉ tiêu hoá học của nước (số chỉ tiêu tuỳ thuộc vào việc lựa chọn thuốc thử của người sử dụng)

- Khoảng bước sóng: 340-900 nm

- Độ rộng dải quang phổ: 5 nm

- Sai số bước sóng: ± 1.5 nm

- Độ phân giải bước sóng: 1.0 nm

- Tự động lựa chọn bước sóng

- Tự động hiệu chuẩn bước sóng khi bật máy

2. Máy đo pH/độ dẫn/DO SensION 156

- Dải đo:

      pH: -2.00 đến 19.99

      nhiệt độ: -10 đến 110oC

      mV: ± 2000 mV

      ORP : ± 2000 mV

      Độ dẫn: 0 to 199.9 mS/cm; 200 to 19,999mS/cm; 2 to 199.9 mS/cm; 20 to  199.9 mS/cm.

      oxi hoà tan: 0.0 - 20.0 mg/L, 2-200% băo hoà

      TDS: 0-50,000 mg/L as NaCl

      Sanility:  0-42 ppt

3. Thiết bị chuẩn độ cầm tay

 

 

 

15

Bộ phân tích chỉ tiêu vi sinh tại hiện trường

 Hăng sản xuất: Hach - Mỹ; Model: MEL/MF

Bộ phân tích có thể kiểm tra các chỉ tiêu tổng lượng coliform và E.coli;

Số mẫu kiểm tra: 200 mẫu  

E

Thiết bị phân tích trong pḥng thí nghiệm

 

16

Máy đo PH để bàn

Hăng sản xuất: Hach - Mỹ.

 

 

Model: sensION3

- Dải đo:

pH: -2.000 đến 19.999

mV: -2000 đến 2000

Nhiệt độ: -10 đến 110oC

- Độ chính xác:

pH: -0.002 đến 0.002

mV: ± 0.2 mV hoặc ± 0.05% of reading

Nhiệt độ: ± 0.3oC tại 0-70oC; ±1.0oC tại 70-110oC

17

Máy đo độ dẫn điện để bàn

Hăng sản xuất: Hach - Mỹ- Model: sensION7

 

 

- Khoảng đo:

       + Độ dẫn: 0 - 199.9 mS/cm, 20-199.9 mS/cm, 200 - 1999 mS/cm, 2 - 19.99 mS/cm, 20 - 199.9 mS/cm

       + TDS: 0 đến 50,000 mg/L NaCl

       + Độ muối: 0 đến 42 g/L (ppt)

       + Nhiệt độ: -10 đến 105 oC

- Sai số:

       + Độ dẫn: ± 0.5% giá trị đọc

       + TDS: ± 0.5% trên toàn thang đo

       + Độ muối: ± 0.1 ppt

       + Nhiệt độ: ± 0.3oC trong khoảng 0-70oC, ± 1oC trong khoảng 70-110oC

18

Máy đo DO để bàn

Hăng sản xuất: Hach - Mỹ - Model: sensION 8.

 

 

- Dải đo và độ phân giải

DO: 0-20mg/L (ppm); 0.01 hoặc 0.1 ppm (mg/L)

Độ băo ḥa: 2-200%; 0.1%

Nhiệt độ: 0-50oC; 0.1oC

- Độ chính xác

DO: ± 1% toàn thang đo

Nhiệt độ: ± 0.3oC (0-70oC); ± 1oC (70-110oC)

- Màn h́nh hiển thị: LCD

* Phụ kiện kèm theo

Đầu đo với cáp 1m; - 2 màng; - Dây nguồn; - Dung dịch điền đầy; - Cốc đựng mẫu; - Hướng dẫn sử dụng

19

Máy đo độ đục để bàn

Model: 2100AN. Hăng sản xuất: Hach - Mỹ

 

 

- Các chế độ hoạt động : + Manual or Auto Range Selection; + Signal Averaging On/Off; + Ratio On/Off;

- Các đơn vị đo: Lựa chọn NTU, EBC, Nephelos, ABS, %T, Color

- Khoảng đo:

+ NTU Mode:
       RATIO ON: Manual 0-0.999, 0-9.99,  0-99.9, 0-10,000; Auto 0-10,000

 RATIO OFF: 0-40.0

+ Nephelo Mode: RATIO ON: Manual 0-9.99, 0-99.9 and 0-67,000; Auto 0-67,000

    RATIO OFF: 0-268

20

Máy quang phổ tử ngoại khả kiến

Hăng sản xuất: Labomed - Mỹ - Model: UVD-2800

 

 Hệ thống quang học 2 chùm tia; - Nguồn sáng: đèn Deuterium và đèn Tungsten Halogen

- Dải bước sóng : 190 - 1100 nm

- Độ rộng khe phổ: Có thể điều chỉnh được từ 5, 1, 2 và 5 nm

- Ánh sáng lạc : ≤ 0.12 % T

- Độ chính xác bước sóng : ±0.3 nm.

- Độ lặp lại bước sóng : 0.2 nm.

- Khoảng đo quang : - 0,3 – 3,0 Abs

21

Máy phân tích hàm lượng dầu

Hăng sản xuất: Horiba - Nhật- Model:OCMA 350

 

- Máy đo dầu trong nước hoặc trong đất.  Sử đụng thiết bị này để khảo sát chất lượng nước và các nơi nước thải nguy hiểm , kiểm tra nước thải công nghiệp… và đo lượng dầu dư ra bám chặt trên vải và các phần kim loại.

- Dải đo và đơn vị đo: 0 đến 200 mg/L; 0 đến 1000 mg/kg; 0 đến 1 Abs

22

Bộ phân tích COD

Hăng sản xuất: Aqualytic - Đức ET 108

 

 

Bao gồm:

 

 

* Máy phá mẫu COD- Model: ET 108

- Nhiệt độ gia nhiệt: 70/100/120/150oC ± 0.3oC

- Đo COD (150oC), TOC (120oC), Nitrogen tổng – phosphate tổng – chlomium tổng (100oC),..

- Dùng cho ống: 8 x 16mm hoặc 1 x 22mm

- Chế độ cài đặt thời gian: 30, 60, 120 phút và tự động ngắt điện khi đạt đến điểm cài đặt

- Kích thước máy: 214 x 133 x 110mm

- Nguồn điện: 220-240V/50-60Hz

 

 

* Máy đo chỉ số COD - CheckitDirect COD vario

 

-      Bước sóng: 605nm và 430nm

-      Màn h́nh hiển thị: LCD

-      Thang đo: 0 – 150mg/lO2

                          0 – 1500mg/l O2

                         0 – 15000mg/l O2

-      Nguồn: pin 9V

-      Chế độ tự động tắt máy

-      Kích thước: (L x W x H): 190 x 110 x 55mm

-      Khối lượng: 0.4kg

23

Bộ phân tích BOD

Hăng sản xuất: Velp - Italy

 

 

Thiết bị đo BOD5 dạng 10 mẫu đo đồng thời

* Đặc tính kỹ thuật: BOD10

- Phương pháp đo: đầu đo áp suất điện tử

- Giá trị đo: đọc trực tiếp trên màn hiển thị  (ppm)

- Thang đo: 90, 250, 999 ppm BOD (có thể đo giá trị cao hơn sau khi pha loăng)

- Số vị trí khuấy:  10 chỗ (Model 110.0136)

- Tốc độ khuấy: 60 ṿng/phút

- Nguồn điện:

+ Đầu đo BOD: 2 pin Lithi

+ Thiết bị khuấy BOD: 230 VAC/50Hz

24

Chuẩn độ điện thế tự động

Hăng sản xuất: Schott - Đức

 

- Máy TitroLine easy được thiết kế gọn nhẹ và chắc chắn, có độ linh hoạt cao.

 Máy chuẩn độ tự động model TitroLine easy K (Code 1062549)

+ Đũa khuấy model TZ 1847 (Code 285215175)

+ Điện cực chuẩn độ model N61 và cable nối K1A (Code 285100001)

+ Giá đỡ model SA TZ1510 (Code 1018191)

+ Bộ b́nh chuẩn độ đa năng model TZ1759 với b́nh thủy tinh TZ 1178 và các phụ tùng chuẩn (Code 1061399)

+ Bộ chai đựng thuốc thử chuẩn độ model TZ2004 (285221047)

G

Các thiết bị cơ bản trong pḥng thí nghiệm

 

25

Cân phân tích 10-4

Hăng sản xuất: A&D - Nhật

 

- Màn h́nh tinh thể lỏng với độ phân giải cao, có đèn chiếu sáng, xem rơ trong bất kỳ môi trường nào.

- Khả năng cân: 210g

- Độ phân giải: 0.0001 g (10-4)

- Độ lặp lại: 0.0001g; độ tuyến tính 0.0002g

- Hiển thị nhiều đơn vị cân: g, mg, pcs. (cái), %, oz, ozt, dwt, GN, tl, t, m.

- Điện áp: 220VAC, 50Hz

26

Cân kỹ thuật 10-2

Hăng A&D (Nhật) sản xuất.

 

 

* Đặc tính kỹ thuật:

- Trọng lượng tối đa cân được: 610g

- Độ phân giải: 0.001g

- Độ tuyến tính: ± 0.002g

- Độ lặp lại: 0.001g

- Thời gian ổn định: 1giây

- Hiển thị bằng Đèn huỳnh quang chân không VFD rộng, sáng, dễ nh́n từ bất kỳ góc nh́n góc nào

- Kích thước đĩa cân: 128 x 128mm

27

Máy khuấy từ gia nhiệt

Hăng sản xuất: IKA - Đức- Model: C-MAG HS 10

 

 

Máy dùng để khuấy trộn ḥa tan và gia nhiệt các loại dung dịch, hóa chất …

 - Thể tích khuấy: 15 lít

 - Tốc độ khuấy: 100-1500 ṿng/phút

 - Khoảng nhiệt độ gia nhiệt: 50oC - 500oC

 - Công suất gia nhiệt: 1500W

 - Vật liệu bề mặt gia nhiệt: glass-ceramics

 - Kích thước đĩa bề mặt gia nhiệt: 280 x 280 mm

 - Kích thước của máy (WxDxH): 300 x 415 x 105 mm

 - Trọng lượng máy: 6 kg

28

Máy lắc ống nghiệm

Hăng sản xuất: Velp - Italy - Wizard

 

- Tốc độ lắc: 0-3000 ṿng/phút

- Nguyên tắc hoạt động: sử dụng sensor hồng ngoại tự động phát hiện ống và kích hoạt máy lắc

- Kiểu lắc tṛn (orbital)

- Biên độ lắc: 4.5mm

- Máy được làm bằng kẽm phủ vật liệu chịu ăn ṃn hoá học

- Ba chân cấu tạo theo kiểu giác hút giúp cho máy bám chặt vào mặt bàn, chống rung và chống trơn trượt

- Điều khiển tốc độ: electronic

29

Bể điều nhiệt

Hăng cung cấp: Cole Parmer - Mỹ

 

- Thể tích làm việc: 20 lít; .

- Khoảng nhiệt độ: 5oC trên nhiệt độ môi trường đến 100oC (đậy nắp); .

- Độ ổn định nhiệt độ: ± 0.25oC

- Độ đồng đều nhiệt độ: ± 0.2oC

- Điều khiển nhiệt độ: PID kỹ thuật số

 - Sensor nhiệt độ: 100W Pt RTD

- Hiển thị bằng màn h́nh LED, oC/oF (có thể chọn đơn vị đo nhiệt độ)

- Tự ngắt khi mực nước thấp (low-lever cutoff)

- Vật liệu chế tạo phần bể chứa: thép không gỉ 304.

30

Nồi hấp khử trùng

Hăng sản xuất: ALP - Nhật - Model: CL-32L

 

- Dung tích: ≥ 50 lít;

 - Nhiệt độ : max 140 oC

- Áp suất : max. 0,27 MPa

- Cấu trúc bên trong và bên ngoài bằng thép không gỉ

- Điều khiển bằng bộ vi xử lư.Hiển thị LED

- Có đồng hồ thời gian.

- Hệ thống an toàn: có hệ thống khoá kép, kiểm tra nắp khoá, quá áp suất, quá nhiệt, cạn nước, báo lỗi,...

- Nguồn điện: 220V/50Hz

31

Máy cất nước một lần

Hăng sản xuất: Hamilton - Anh - Model: WSE/4

 

- Công suất: 4 lít /giờ; .

- Chất lượng nước cất:

pH: 5.5 - 6.5,

Độ dẫn: < 2.5 µS/cm,

Điện trở: 0.4 MW-cm,

Nhiệt độ: < 35 oC

- Công suất: 4x1.5kW

- Bộ dây đốt: bốn dây silica

- áp suất nước đầu vào ít nhất: 5 psi

- Kích thước: 400x590x240 mm

- Nguồn điện: 220/240 VAC

32

Máy cất nước hai lần

Hăng sản xuất: Hamilton - Anh

- Công suất: 4 lít /giờ

- Chất lượng nước cất:

         pH: 5.5 - 6.5

         Độ dẫn: < 1.5 ms/cm

         Điện trở: 0.66 MW-cm

         Nhiệt độ: < 35OC

- Công suất: 4x1.5kW

- Bộ dây đốt: bốn dây silica

- Nguồn điện: 220/240 VAC

- áp suất nước đầu vào ít nhất: 5 psi

- Kích thước: 400x590x340 mm

33

Tủ sấy

Hăng sản xuất:Daihan Labtech-Hàn Quốc-LDO-150N

 

- Thể tích: 150 lít;

- Đối lưu không khí trong tủ kiểu tự nhiên.

- Nhiệt độ: Từ nhiệt độ pḥng đến 250oC.

- Độ chính xác: +/- 1.0oC

- Điều khiển: bộ vi xử lư PID Multi-function controller

- Cài đặt và hiển thị các thông số: màn h́nh LED.

- Có đồng hồ thời gian

- Cấu tạo trong được làm bằng thép không gỉ và vỏ bên ngoài được làm bằng thép có lớp sơn phủ bề mặt

- Kèm theo 04 giá

- Nguồn điện: 220V/50Hz

- Kích thước bên ngoài tủ: 750 x 645 x 890 mm

34

Tủ sấy chân không

Hăng sản xuất: Visionbionex - Korea-Model:VS 1202V6

 

- Thể tích tủ: 64 lít

- Nhiệt độ: Từ nhiệt độ  môi trường đến 200 0C.

- Độ ổn định nhiệt độ: ± 0,4 0 C.

- Điều khiển: Bộ vi sử lư PID. Có  nhiều chương tŕnh điều khiển nhiệt độ.

- Hiển thị nhiệt độ: Màn h́nh LED

- Có chức năng an toàn khi quá nhiệt.

- Có van chân không và van lọc khí

- Giá đỡ mẫu

- Nguồn điện: 220V/50Hz

35

Bếp cách thuỷ

Hăng sản xuất:Memmert-Đức-Model: WNB14+LO

 

- Nhiệt độ: +5oC trên nhiệt độ môi trường đến +95oC

- Độ lệch nhiệt độ: ±0.1oC (độ biến đổi) / ±0.25oC (độ phân phối)

- Thời gian: cài đặt 1 phút - 99 giờ 59 phút

- Bể cấu tạo bằng thép không gỉ.

- Thiết bị đáp ứng tiêu chuẩn ISO 9001

- Bộ điều khiển nhiệt độ PID

- Tín hiệu cảnh báo nếu nhiệt độ cài đặt vượt quá 10oC

- Điện áp: 230V (± 10%), 50/60 Hz

36

Ḷ nung

Hăng sản xuất: Lenton - Anh-Model: ECF12/6

 

- Ḷ nung kiểu buồng (chamber)

- Nhiệt độ cao nhất: 1200 độC

- Nhiệt độ cao nhất hoạt động liên tục: 1150 độC; .

- Thời gian đạt đến nhiệt độ max: 65 phút

- Hiển thị: LED

- Cấu tạo bên ngoài tủ: Vỏ thép cao cấp, được sơn phủ bên ngoài

- Kích thước trong: 127h x 152w x 305d (mm); .

- Dung tích: 5.9lít

37

Tủ hút

Hăng sản xuất: Esco - Singapore-Model: EFH - 4A1

  

- Tủ hút thường dùng trong pḥng thí nghiệm vệ bảo vệ cá nhân an toàn tránh hóa chất và các tác nhân độc hại khác.

- Bộ khung đỡ mang kiểu dáng công nghiệp được làm bằng kẽm tĩnh điện không gỉ với lớp nhôm có phủ một lớp epoxy bên ngoài chống ăn ṃn hóa chất.

- Hệ thống màng chắn khí bên trong được cấu tạo từ nhựa nhân tạo Phenolic dát mỏng đảm bảo lượng khí đồng đều trong tủ

- Hệ thống khí bypass phân phối lại lượng khí vào khi kính trượt được đóng lại

- Khí động lực thiết kế để loại trừ sự hỗn loạn không khí, độ ồn và tổn thất áp suất tĩnh là nhỏ nhất.

38

Bể rửa siêu âm

Hăng cung cấp: Cole Parmer (Mỹ)-Model: 08892-26

- Thể tích: 5.6L

- Tần số siêu âm: 42kHz

- Bên trong bể được làm bằng thép không gỉ

- Bên ngoài được làm bằng nhựa chịu va đập

- Điều khiển bằng hệ phím màng

- Nhiệt độ: tối đa 69oC

- Có bộ gia nhiệt, đồng hồ thời gian, theo dơi nhiệt độ và đặc tính khử bọt khí

- Bộ đặt thời gian: 60 phút

39

Máy rửa dụng cụ thuỷ tinh

Hăng cung cấp: Cole Parmer (Mỹ)

- Thiết bị tự động với kích thước nhỏ gọn

- Cho phép lựa chọn các chương tŕnh rửa khác nhau

- Bốn đường phun nước đảm bảo độ sạch

- Chức năng tiết kiệm: sấy khô không dùng nhiệt

- Vỏ bọc chống mất nhiệt 3 lớp giúp tiết kiệm năng lượng khi rửa bằng nước nóng hoặc sấy

- Áp suất đầu vào của nước nóng: 18-60psig

- Dải nhiệt độ: 29-77oC

 

 

- Nguồn điện: 220VAC, 50Hz